01

 

Thứ Ba. Thánh Têrêsa Hài Đồng Giêsu

Zacharia 8,20-23. Luca 9,51-56.

02

 

Thứ Tư. Thiên Thần Bản Mệnh

Xuất Hành 23,20-23a. Mátthêu 18,1-5.10.

04

 

Thứ Sáu. Thánh Phanxico Assisi  

Galata 6,14-18; Mátthêu 11,25-30

06

+

CHÚA NHẬT XXVII THƯỜNG NIÊN

Habacuc 1, 2-3; 2, 2-4; 2 Timôthêô 1,6-8.13-14. Luca 17,5-10..

07

 

Thứ Hai. Đức Mẹ Mân Côi

Giôna 1,1-2,1.11. Luca 10,25-37

11

 

Thứ Sáu. Thánh Giáo Hoàng Gioan XXIII

Gioel 1,13-15; 2,1-2. Luca 11,14-26.

13

+

CHÚA NHẬT XXVIII THƯỜNG NIÊN

2 Vua 5,14-17; 2 Timôthêô 2,8-13. Luca 17,11-19.

15

 

Thứ Ba. Thánh Têrêsa Avila. Tiến Sĩ Hội Thánh

Rôma 1,16-25.  Luca 11,37-41

16

 

Thứ Tư. Thánh Margarita Maria Alacoque,

Rôma 2,1-11. Luca 11,42-46..

17

 

Thứ Năm. Thánh Ignatio Antiokia

Rôma 3,21-30a. Luca 11,47-54..

18

 

Thứ Sáu. Thánh Luca, Thánh Sử

2 Timôthêô 4,10-17b.  Luca 10,1-9

20

+

CHÚA NHẬT XXIX THƯỜNG NIÊN

Xuất Hành 17,8-13 ; 2 Timôthêô 3,14 - 4,2. Luca 18,1-8.

(Theo lịch chung Hội Thánh: Chúa Nhật Truyền Giáo)..

22

 

Thứ Ba. Thánh Giáo Hoàng Gioan Phaolô II.

Rôma 5,12.15b.17-19.20b-21. Luca 12,35-38

27

+

CHÚA NHẬT XXX THƯỜNG NIÊN

Hc 35,15b-17.20-22; 2 Timôthêô 4,6-8.16-18. Lc 18,9-14.

(Tại Đức: Chúa Nhật Truyền Giáo)

28

 

Thứ Hai. Thánh Simon và thánh Giuđa

Êphêsô 2,19-22. Luca 6,12-19...

31

 

Thứ Năm. Thánh Wolfgang , giám mục

Rôma 8,31b-39. Luca 13,31-35

01

+

CHÚA NHẬT XXII THƯỜNG NIÊN

Huấn Ca 3,17-18.20.28-29. Do Thái 12,18-24a. Luca 14, 1.7-14

03

 

Thứ ba. Thánh Grêgôriô Cả,

1 Thessalônica 5,1-6.9-11. Luca 4,31-37...

08

+

CHÚA NHẬT XXIII THƯỜNG NIÊN

Khôn Ngoan 9, 13-19; Philêmôn 9b-10.12-17. Luca 14, 25-33

13

 

Thứ sáu. Thánh Gioan Kim Khẩu.

1 Timôthêô 1,1-2.12-14. Luca 6,39-42.

14

 

Thứ bảy. SUY TÔN THÁNH GIÁ.

Philipphê 2,6-11. Gioan 3,13-17..

15

+

CHÚA NHẬT XXIV THƯỜNG NIÊN

Xuất Hành 32, 7-11.13-14; 1 Timôthêô 1, 12-17. Luca 15, 1-32.

16

 

Thứ hai. Thánh Cornêliô, và thánh Cyprianô.

1 Timôthêô 2,1-8. Luca 7,1-10.

20

 

Thứ sáu. Thánh Anrê Kim Taegon, linh mục và thánh Phaolô Chong Hasang và các bạn, tử đạo tại Hàn Quốc].

Timôthêô 6,3b-12. Luca 8,1-3..

21

 

Thứ bảy. THÁNH MÁTTHÊU, TÔNG ĐỒ,

Êphêsô 4,1-7.11-13. Mátthêu 9,9-13.

22

+

CHÚA NHẬT XXV THƯỜNG NIÊN.

Amos 8,4-7; 1 Timôthêô 2,1-8. Luca 16, 1-13..

23

 

Thứ hai. Thánh Piô Pietrelcina (Cha Piô)

Esđra 1,1-6. Luca 8,16-18..

26

 

THỨ NĂM. thánh Phaolô VI, giáo hoàng

Aggêô 1,1-8. Luca 9,7-9.

27

 

Thứ sáu. Thánh Vinh Sơn Phaolô.

Aggêô 1,15b - 2, 9. Luca 9,18-22..

28

 

Thứ Bảy. thánh Laurensô Ruiz và các bạn, tử đạo tại Nagasaki

Zacharia 2,5-9.14-15a. Luca 9,43b-45.

29

+

CHÚA NHẬT XXVI THƯỜNG NIÊN

Amos 6,1a.4-7; 1 Timôthêô 6,11-16. Luca 16, 19-31..

30

 

Thứ hai. Thánh Giêrônimô, linh mục

Zacharia 8,1-8. Luca 9, 46-50

01

 

THỨ Năm. Thánh Alphonso Maria Liguori

Xuất Hành 40,16-21.34-38. Mátthêu 13,47-52.

04

+

CHÚA NHẬT XVIII THƯỜNG NIÊN.

Giảng Viên 1,2;2,21-23; Côlôsê 3,1-5.9-11. Luca 12,13-21...

06

 

THỨ BA. CHÚA HIỂN DUNG

Phêrô 1,16-19. Luca 9,28b-36.

08

 

Thứ Năm. Thánh Đa Minh.

Dân Số 20,1-13. Mátthêu 16,13-23..

09

 

Thứ sáu. THÁNH TÊRÊSA BÊNÊĐICTA THÁNH GIÁ (EDITH STEIN), NỮ TU, TỬ ĐẠO [1942], BỔN MẠNG CÁC NƯỚC ÂU CHÂU.

Esther 4,17k-m.r-t. Gioan 4,19-24.

10

 

Thứ Bảy. THÁNH LAURENSÔ, PHÓ TỀ,  

2 Côrintô 9,6-10. Gioan 12,24-26...

11

 

CHÚA NHẬT XIX THƯỜNG NIÊN

Khôn Ngoan 18,6-9 ; Do Thái 11,1-2.8-19. Luca 12, 32-48..

14

 

Thứ tư. Thánh Maximilianô Maria Kolbê, tử đạo [1941].

Đệ Nhị Luật 34,1-12. Mátthêu 18,15-20..

15

+

Thứ Năm. Lễ Trọng ĐỨC MẸ LÊN TRỜI.

Kh 11,19a; 12,1-6a.10ab; 1Côrintô 15,20-27a. Luca 1,39-56.

18

+

CHÚA NHẬT XX THƯƠNG NIÊN

Giêrêmia 38,4-6.8-10; Do Thái 12,1-4. Luca 12,49-53..

22

 

THỨ NĂM. Maria Trinh Nữ Vương

Isaia 9,1-6. Luca 1, 26-38..

24

 

Thứ bảy. THÁNH BARTHÔLÔMÊÔ,TÔNG ĐỒ.

Khải Huyền 21,9b- 14. Gioan 1,45-51.

25

+

CHÚA NHẬT XXI THƯƠNG NIÊN

Isaia 66,18-21; Do Thái 12,5-7.11-13. Luca 13,22-30..

27

 

Thứ Ba. Thánh Monika

1 Thessalônica 2,1-8. Mátthêu 23,23-26.

28

 

Thứ Tư. Thánh Augustino

1 Thessalônica 2,9-13. Mátthêu 23,27-32

29

 

Thứ năm. Thánh Gioan Tẩy Giả bị trảm quyết

Giêrêmia 1,4.17-19. Marcô 6,17-29

02

 

THỨ BA. Đức Maria thăm viếng bà thánh Elisabeth

Sôphônia 3,14-18 hoặc Rôma 12,9-16b. Luca 1,39-56..

03

 

THỨ TƯ. Thánh Thomas Tông Đồ

Êphêsô 2,19-22. Gioan 20,24-29..

06

 

THỨ BẢY. Thánh Maria Goretti

Sáng Thế 27,1-5.15-29. Mátthêu 9,14-17.

07

+

CHÚA NHẬT XIV THƯỜNG NIÊN

Isaia 66,10-14c; Galata 6,14-18. Luca 10,1-12.17-20.

11

 

Thứ năm. THÁNH BIỂN ĐỨC (BÊNÊĐICTÔ), VIỆN PHỤ, BỔN MẠNG CÁC NƯỚC ÂU CHÂU

Châm Ngôn 2,1-9. Mátthêu 19,27-29

14

+

CHÚA NHẬT XV THƯỜNG NIÊN

Đệ Nhị Luật 30,10-14; Côlôsê 1,15-20. Luca 10,25-37..

15

 

THỨ HAI. Thánh Bônaventura, tiến sĩ Hội Thánh

Xuất Hành 1,8-14.22. Mátthêu 10,34-11,1.

16

 

THỨ BA. Đức Mẹ núi Carmeo  

Zacharia 2, 14-17. Mátthêu 12, 46-50.

21

+

CHÚA NHẬT XVI THƯỜNG NIÊN.

Sáng Thế 18,1-10a; Côlôsê 1,24-28. Luca 10,38-42.

22

 

THỨ HAI. Thánh Maria Magdalêna

Diễm Ca 3,1-4a hoặc 2 Côrintô 5,14-17. Gioan 20,1-2.11-18.

23

 

THỨ BA. Thánh birgitta, hiền mẫu, sáng lập dòng, bổn mạng các Nước âu châu [1373].

Galata 2,19-20. Gioan 15,1-8.

25

 

THỨ NĂM. Thánh Giacôbê tông đô

2 Côrintô 4,7-15. Mátthêu 20,20-28.

26

 

THỨ SÁU. Thánh Gioakim và Anna, song thân Đức Maria. Châm Ngôn 31,10- 13.19-20.30-31. Mátthêu 13,16-17...

28

+

CHÚA NHẬT XVII THƯƠNG NIÊN

Sáng Thế 18,20-32. Côlôsê 2,12-14. Luca 11,1-13.

29

 

THỨ HAI. Thánh Marta

1 Gioan 4,7-16. Phúc Âm: Gioan 11,19-27

31

 

THỨ TƯ. Thánh Ignatio Loyola

Xuất Hành 34,29-35. Mátthêu 13,44-46.

02

+

CHÚA NHẬT VII PHỤC SINH

Cvtđ 7,55-60; Khải Huyền 22, 12-14.16-17.20. Gioan 17,20-26.

03

 

Thứ hai. Thánh Carôlô Lwanga và các bạn tử đạo tại Uganda

Công Vụ Tông Đồ 19,1-8. Phúc Âm: Gioan 16,29-33.

05

 

THỨ TƯ. Thánh Bonifatio – Bổn Mạng nước Đức.

Cvtđ 26,19-23.  Gioan 15,14-16a.18-20..

09

+

CHÚA NHẬT LỄ CHÚA THÁNH THẦN HIỆN XUỐNG

Cvtđ 2,1-11; 1 Côrintô 12,3b-7.12-13; Gioan 20,19-23

10

+

THỨ HAI LỄ HIỆN XUỐNG (Lễ buộc tại Đức)

Cvtd 13,14.43b-52; Khải Huyền 7, 9.14b-17. Gioan 10, 27-30..

11

 

THỨ BA. Thánh Barnaba Tông Đồ

Cvtđ 11,21b-26;13,1-3. Mátthêu 5,13-16

13

 

THỨ NĂM. Thánh Antôn Pađôva. Tiến sĩ Hội Thánh

2 Côrintô 3,15 - 4,1.3-6.  Mátthêu 5,20-26.

16

+

CHÚA NHẬT CHÚA BA NGÔI

Châm ngôn 8,22-31; Rôma 5,1-5. Phúc Âm: 16,12-15.

20

+

THỨ NĂM. LỄ MÌNH VÀ MÁU THÁNH CHÚA

Sáng Thế 14, 18-20; 1 Côrintô 11,23-26.  Luca 9, 11b-17

21

 

THỨ SÁU. Thánh Lui Gonzaga.

2 Côrintô 11, 18.21b-30. Mátthêu 6,19-23

23

+

CHÚA NHẬT XII THƯỜNG NIÊN

Zacharia 12,10-11;13,1; Galata 3,26-29. Luca 9,18-24.

24

 

THỨ HAI. SINH NHẬT THÁNH GIOAN TẨY GIẢ

Isaia 49, 1-6; Cvtđ 13,16.22-26. Luca 1, 57-66.80.

28

+

THỨ SÁU. KÍNH THÁNH TÂM CHÚA GIÊSU

Êzêchiel 34,11-16; Rôma 5,5b-11. Luca 15,3-7

29

 

THỨ BẢY. THÁNH PHÊRÔ và THÁNH PHAOLÔ

Cvtđ 12,1-11; 2 Timôthêô 4,6-8.17-18. Mátthêu 16,13-19.

30

+

CHÚA NHẬT XIII THƯỜNG NIÊN

1 Vua 19,16b.19-21; Galata 5,1.13-18. Luca 9,51-62.