02

+

CHÚA NHẬT VII PHỤC SINH

Cvtđ 7,55-60; Khải Huyền 22, 12-14.16-17.20. Gioan 17,20-26.

03

 

Thứ hai. Thánh Carôlô Lwanga và các bạn tử đạo tại Uganda

Công Vụ Tông Đồ 19,1-8. Phúc Âm: Gioan 16,29-33.

05

 

THỨ TƯ. Thánh Bonifatio – Bổn Mạng nước Đức.

Cvtđ 26,19-23.  Gioan 15,14-16a.18-20..

09

+

CHÚA NHẬT LỄ CHÚA THÁNH THẦN HIỆN XUỐNG

Cvtđ 2,1-11; 1 Côrintô 12,3b-7.12-13; Gioan 20,19-23

10

+

THỨ HAI LỄ HIỆN XUỐNG (Lễ buộc tại Đức)

Cvtd 13,14.43b-52; Khải Huyền 7, 9.14b-17. Gioan 10, 27-30..

11

 

THỨ BA. Thánh Barnaba Tông Đồ

Cvtđ 11,21b-26;13,1-3. Mátthêu 5,13-16

13

 

THỨ NĂM. Thánh Antôn Pađôva. Tiến sĩ Hội Thánh

2 Côrintô 3,15 - 4,1.3-6.  Mátthêu 5,20-26.

16

+

CHÚA NHẬT CHÚA BA NGÔI

Châm ngôn 8,22-31; Rôma 5,1-5. Phúc Âm: 16,12-15.

20

+

THỨ NĂM. LỄ MÌNH VÀ MÁU THÁNH CHÚA

Sáng Thế 14, 18-20; 1 Côrintô 11,23-26.  Luca 9, 11b-17

21

 

THỨ SÁU. Thánh Lui Gonzaga.

2 Côrintô 11, 18.21b-30. Mátthêu 6,19-23

23

+

CHÚA NHẬT XII THƯỜNG NIÊN

Zacharia 12,10-11;13,1; Galata 3,26-29. Luca 9,18-24.

24

 

THỨ HAI. SINH NHẬT THÁNH GIOAN TẨY GIẢ

Isaia 49, 1-6; Cvtđ 13,16.22-26. Luca 1, 57-66.80.

28

+

THỨ SÁU. KÍNH THÁNH TÂM CHÚA GIÊSU

Êzêchiel 34,11-16; Rôma 5,5b-11. Luca 15,3-7

29

 

THỨ BẢY. THÁNH PHÊRÔ và THÁNH PHAOLÔ

Cvtđ 12,1-11; 2 Timôthêô 4,6-8.17-18. Mátthêu 16,13-19.

30

+

CHÚA NHẬT XIII THƯỜNG NIÊN

1 Vua 19,16b.19-21; Galata 5,1.13-18. Luca 9,51-62.