01 |
Thứ Tư. MARIA MẸ THIÊN CHÚA Ds 6,22-27 ; GI 4,4-7 ; Lc 2,16-21 |
|
05 |
+ |
CHÚA NHẬT. Lễ HIỂN LINH Ds 60,1-6 ; Ep 3,2-3a.5-6 ; Mt 2,1-12 |
12 |
+ |
CHÚA NHẬT. Lễ Chúa Giê su chịu phép rửa. Is 42,1-4.6-7; Cv 10,34-38; Lc 3,15-16.21-22 |
13 |
Thứ Hai. Thánh Hilario. Dt 1,1-6 ; Mc 1,14-20 |
|
17 |
Thứ Sáu. Thánh Anton, Viện Phụ Dt 4,1-5,11 ; Mc 2,1-12 |
|
19 |
+ |
CHÚA NHẬT II MÙA THƯỜNG NIÊN Is 62,1-5 ; 1 Cr 12,4-11 ; Ga 2,1-11 |
21 |
Thứ Ba. Thánh A-nê Dt 6,10-20 ; Mc 2,23-28 |
|
24 |
Thứ Sáu. Thánh Phanxicô Salêsiô Dt 8,6-13 ; Mc 3,13-19 |
|
25 |
Thứ Bảy. Thánh Phaolô tông đồ trở lại Cv 9,1-22 ; Mc 16,15-18 |
|
26 |
+ |
CHÚA NHẬT III MÙA THƯỜNG NIÊN Nkm 8,2-4a.5-6.8-10 ; 1 Cr 12,12-30; Lc 1,1-4 ; 4,14-21 |
27 |
Thứ Hai. Thánh Angela Merisa Dt 9,15.24-28 ; Mc 3,22-30 |
|
28 |
Thứ Ba. Thánh Tôma Aquinô Dt 10,1-10 ; Mc 3,31-35 |
|
29 |
Thứ Tư. TẾT NGUYÊN ĐÁN St 1,14-18 ; Pl 4,4-8 ; Ga 14,23-27 |
|
31 |
Thứ Sáu. Thánh Gioan Bosco Dt 10,32-39 ; Mc 4,26-34 |
1 | Thứ Sáu. CÁC THÁNH NAM NỮ | |
Kh 7, 2-4.9-14; 1 Ga 3,1-3; Mt 5,1-12a | ||
2 | Thứ Bảy. Các Tín hữu đã qua đời | |
G 19,1.23-27a; Rm 5,5-11; Ga 6,37-40 | ||
3 | + | CHÚA NHẬT XXXI THƯỜNG NIÊN |
Đnl 6,2-6; Dt 7,23-28; Mc 12,28b-34 | ||
4 | Thứ Hai. Thánh Ca-rô-lô Bô-rô-mê-ô, Giám mục | |
Pl 2,1-4; Lc 14,12-14. | ||
9 | Thứ Bảy. CUNG HIẾN ĐỀN THỜ LA-TÊ-RA-NÔ | |
1 Cr 3,9c-11.16-17; Ga 2,13-22 | ||
10 | + | CHÚA NHẬT XXXII THƯỜNG NIÊN |
1 V 17,10-16; Dt 9,24-28; Mc 12,38-44. | ||
11 | Thứ Hai. Thánh Mác-ti-nô thành Tua (Tours) | |
Tt 1,1-9; Lc 17,1-6. | ||
12 | Thứ Ba. Thánh Giô-sa-phát, Giám mục | |
Tt 2,1-8.11-14; Lc 17,7-10 | ||
17 | + | CHÚA NHẬT XXXIII THƯỜNG NIÊN |
Đn 12,1-3; Dt 10,11-14.18; Mc 13,24-32 | ||
18 | Thứ Hai. Cung hiến đền thờ Thánh Phê-rô và đền thờ Thánh Phao-lô ở Rôma | |
Kh 1,1-4;2,1-5a; Lc 18,35-43 | ||
21 | Thứ Năm. Đức Trinh nữ Ma-ri-a dâng mình trong đền thờ | |
Dcr 2,14-17; Mt 12,46-50 | ||
22 | Thứ Sáu. Thánh Cêcillia, Trinh nữ, Tử đạo | |
Kh 10,8-11; Lc 19,45-48 | ||
24 | CHÚA NHẬT XXXIII THƯỜNG NIÊN | |
CHÚA GIÊ-SU KI-TÔ VUA VŨ TRỤ | ||
Đn 7,13-14; Kh 1,5-8; Ga 18,33b-37. | ||
25 | Thứ Hai. CÁC THÁNH TỬ ĐẠO VIỆT NAM | |
2 Mcb 7,1.20-23.27b-29; Rm 8,31b-39; Lc 9,23-26 | ||
30 | Thứ Bảy. THÁNH AN-RÊ, TÔNG ĐỒ | |
Rm 10,9-18; Mt 4,18-22 |
01 |
Thứ Ba. THÁNH TÊ-RÊ-SA HÀI ĐỒNG GIÊ-SU Is 66,10-14c; Mt 18,1-5 |
|
02 |
Thứ Tư. Các Thiên thần hộ thủ Xh 23,20-23; Mt 18,1-5.10 |
|
04 |
Thứ Sáu. Thánh Phan-xi-cô thành At-si-si G 38,1.12-21;40,3-5; Lc 10,13-16. |
|
06 |
+ |
CHÚA NHẬT XXVII THƯỜNG NIÊN St 2,18-24; Dt 2,9-11; Mc 10,2-16. |
07 |
Thứ Hai. Lễ Đức Mẹ Mân Côi Gl 1,6-12; Lc 10,25-37 |
|
13 |
+ |
CHÚA NHẬT XXVIII THƯỜNG NIÊN Kn 7,7-11; Dt 4,12-13; Mc 10,17-30. |
15 |
Thứ Ba. Thánh Tê-rê-sa Giê-su (thành Avila) Gl 5,1-6; Lc 11,37-41. |
|
16 |
Thứ Tư. Thánh Ma-ga-ri-ta Ma-ri-a A-la-cốc (Alacoque) Gl 5,18-25; Lc 11,42-46 |
|
17 |
Thứ Năm. Thánh I-nha-xi-ô thành An-ti-ô-ki-a Ep 1,1-10; Lc 11,47-54 |
|
18 |
Thứ Sáu. THÁNH LU-CA, TÁC GIẢ SÁCH TIN MỪNG 2 Tm 4,10-17; Lc 10,1-9 |
|
20 |
+ |
CHÚA NHẬT XXIX THƯỜNG NIÊN Is 53,10-11; Dt 4,14-16; Mc 10,35-45 |
22 |
Thứ Ba. Thánh Giáo Hoàng Gio-an Phao-lô II Ep 2,12-22; Lc 12,35-38 |
|
27 |
CHÚA NHẬT XXX THƯỜNG NIÊN Gr 31,7-9; Dt 5,1-6; Mc 10,46-52. NGÀY KHÁNH NHẬT TRUYỀN GIÁO |
|
28 |
Thứ Hai. THÁNH SIMON VÀ GIUĐA, TÔNG ĐỒ Ep 2,19-22; Lc 6,12-19 |
|
31 |
Thứ Năm. THÁNH BA-TÔ-LÔ-MÊ-Ô, TÔNG ĐỒ Chiều: Lễ Vọng CÁC THÁNH NAM NỮ, lễ trọng |
03 |
+ |
CHÚA NHẬT XIV THƯỜNG NIÊN Is 66,10-14c; Gl 6,14-18; Lc 10,1-12.17-20. |
06 |
Thứ Tư. Thánh Maria Goretti 1 Cor 6,13-30; Gn 12, 24-26 |
|
10 |
+ |
CHÚA NHẬT XV THƯỜNG NIÊN Đnl 30,10-14; Cl 1,15-20; Lc 10,25-37 |
11 |
Thứ Hai. Thánh Bê-nê-đíc-tô, Bổn Mạng Châu Âu. Is 1,10-17; Mt 10,34-11,1. |
|
13 |
Thứ Tư. Thánh Heinrich và Kunigunde Is 10,5-7.13-16; Mt 11,25-27 |
|
15 |
Thứ Sáu. Thánh Bô-na-ven-tu-ra Is 38,1-6.21-22.7-8; Mt 12,1-8 |
|
16 |
Thứ Bảy. Đức Mẹ núi Ca-mê-lô. Mk 2,1-5; Mt 12,14-21. |
|
17 |
+ |
CHÚA NHẬT XVI THƯỜNG NIÊN St 18,1-10a; Cl 1,24-28; Lc 10,38-42 |
22 |
Thứ Sáu. THÁNH MA-RI-A MA-ĐA-LÊ-NA, lễ kính 2 Cr 5,14-17; Ga 20,1-2.11-18 |
|
23 |
Thứ Bảy. Thánh Bi-git-ta Thụy Điển. Bổn Mạng Châu Âu Gr 7,1-11; Mt 13,24-30 |
|
24 |
CHÚA NHẬT XVII THƯỜNG NIÊN St 18,20-32; Cl 2,12-14; Lc 11,1-13. |
|
25 |
Thứ Hai. THÁNH GIA-CÔ-BÊ, TÔNG ĐỒ 2 Cr 4,7-15; Mt 20,20-28. |
|
26 |
Thứ Ba. Thánh Gio-a-kim và thánh An-na Gr 14,17-22; Mt 13,36-43. |
|
29 |
Thứ Sáu. Thánh nữ Mác-ta, Ma-ri-a và La-da-rô 1 Ga 4,7-16; Ga 11,19-27 |
|
31 |
+ |
CHÚA NHẬT XVIII THƯỜNG NIÊN Gv 1,2;2,21-23; Cl 3,1-5.9-11; Lc 12,13-21 |
05 |
CHÚA NHẬT LỄ CHÚA THÁNH THẦN HIỆN XUỐNG Cv 2,1-11; 1 Cr 12,3b-7.12-13; Ga 20,19-23. |
|
06 |
Thứ Hai. Đức Ma-ri-a, Mẹ Hội Thánh Cv 1,12-14); Ga 19,25-34 |
|
11 |
Thứ Bảy. Thánh Barnabas tông đồ Cv 11,21b-26;13,1-3; Mt 10,7-13 |
|
12 |
CHÚA NHẬT LỄ CHÚA BA NGÔI Cn 8,22-31; Rm 5,1-5; Ga 16,12-15 |
|
13 |
Thứ Hai. Thánh Antôn thành Padua 1 V 21,1-16; Mt 5,38-42. |
|
16 |
Thứ Năm. LỄ MÌNH VÀ MÁU CHÚA KI-TÔ St 14,18-20; 1 Cr 11,23-26; Lc 9,11b-17 |
|
19 |
+ |
CHÚA NHẬT XII THƯỜNG NIÊN Dac 12, 10-11;13,1; Gal 3,26-29; Lc, 9,18-24 |
21 |
Thứ Ba. Thánh Alouis Gonzaga 2 V 19,9b-11.14-21.31-35a.36; Mt 7,6.12-14. |
|
23 |
Thứ Năm. SINH NHẬT THÁNH GIO-AN BAO-TI-XI-TA Is 49,1-6; Cv 13,22-26; Lc 1,57-66.80. |
|
24 |
Thứ Sáu. TRÁI TIM CỰC THÁNH CHÚA GIÊ-SU Ed 34,11-16; Rm 5,5b-11; Lc 15,3-7 |
|
25 |
Thứ Bày. Lễ trái tim vô nhiễm Đức Mẹ Ma-ri-a Is 61,9-11; Lc 2,41-51. |
|
26 |
+ |
CHÚA NHẬT XIII THƯỜNG NIÊN 1 V 19,16b.19-21; Gl 5,1.13-18; Lc 9,51-62 |
28 |
Thứ Ba. Thánh I-rê-nê, Giám mục Am 3,1-8;4,11-12; Mt 8,23-27 |
|
29 |
Thứ Tư. THÁNH PHÊ-RÔ VÀ THÁNH PHAO-LÔ Cv 12,1-11; 2 Tm 4,6-8.17-18; Mt 16,13-19. |
|
30 |
Thứ Năm. Các Thánh Tử đạo tiên khởi Rô-ma Am 7,10-17; Mt 9,1-8 |