LỊCH PHỤNG VỤ tháng HAI 2026
|
01 |
+ |
CHÚA NHẬT IV THƯỜNG NIÊN Dc 2,3; 3,12-13; 1Cr 1,26-31; Mt 5,1-12a |
|
02 |
Thứ Hai. Dâng Chúa Trong Đền Thờ Ml 3,1-4Hr 2,14-18Lc 2,22-40 |
|
|
03 |
Thứ Ba. Thánh Blaise, Giám Mục 2 Sm 18,9-10.14b.24-25a.30–19,3; Mc 5,21-43 |
|
|
05 |
Thứ Năm. Thánh Agatha, Trinh Nữ 1 V 2,1-4.10-12; Mc 6,7-13 |
|
|
06 |
Thứ Sáu. Thánh Phaolô Miki và Các Bạn, Tử Đạo Hc 47,2-11; Mc 6,14-29 |
|
|
08 |
+ |
CHÚA NHẬT V THƯỜNG NIÊN Is 58,7-10; 1Cr 2,1-5; Mt 5,13-16 |
|
10 |
Thứ Ba. Thánh Scholastica, Trinh Nữ 1 V 8,22-23.27-30; Mc 7,1-13 |
|
|
11 |
Thứ Tư. Đức Mẹ Lộ Đức 1 V 10,1-10; Mc 7,14-23 |
|
|
14 |
Thứ Bảy. Thánh Cyrilô và Thánh Methodius 1 V 12,26-32; 13,33-34; Mc 8,1-10 |
|
|
15 |
+ |
CHÚA NHẬT VI THƯỜNG NIÊN Nkm 8,2-4a.5-6.8-10; 1 Cr 12,12-30; Lc 1,1-4;4,14-21 |
|
17 |
Thứ Ba. TẾT NGUYÊN ĐÁN St 1,14-18, Pl 4,4-8, Mt 6,25-34 |
|
|
18 |
Thứ Tư. LỄ TRO Hc 44,1.10-15, Ep 6,1-4.18-23, Mt 15,1-6 |
|
|
22 |
CHÚA NHẬT I MÙA CHAY St 2,7-9; 3,1-7, Rm 5,12-19, Mt 4,1-11 |
|
|
23 |
Thứ Hai. Thánh Polycarp, Giám Mục Lv 19,1-2.11-18; Mt 25,31-46 |
|
|
27 |
Thứ Sáu. Thánh Grêgôriô Narek, Viện Phụ Ed 18,21-28; Mt 5,20-26 |
|
01 |
Thứ Tư. MARIA MẸ THIÊN CHÚA Ds 6,22-27 ; GI 4,4-7 ; Lc 2,16-21 |
|
|
05 |
+ |
CHÚA NHẬT. Lễ HIỂN LINH Ds 60,1-6 ; Ep 3,2-3a.5-6 ; Mt 2,1-12 |
|
12 |
+ |
CHÚA NHẬT. Lễ Chúa Giê su chịu phép rửa. Is 42,1-4.6-7; Cv 10,34-38; Lc 3,15-16.21-22 |
|
13 |
Thứ Hai. Thánh Hilario. Dt 1,1-6 ; Mc 1,14-20 |
|
|
17 |
Thứ Sáu. Thánh Anton, Viện Phụ Dt 4,1-5,11 ; Mc 2,1-12 |
|
|
19 |
+ |
CHÚA NHẬT II MÙA THƯỜNG NIÊN Is 62,1-5 ; 1 Cr 12,4-11 ; Ga 2,1-11 |
|
21 |
Thứ Ba. Thánh A-nê Dt 6,10-20 ; Mc 2,23-28 |
|
|
24 |
Thứ Sáu. Thánh Phanxicô Salêsiô Dt 8,6-13 ; Mc 3,13-19 |
|
|
25 |
Thứ Bảy. Thánh Phaolô tông đồ trở lại Cv 9,1-22 ; Mc 16,15-18 |
|
|
26 |
+ |
CHÚA NHẬT III MÙA THƯỜNG NIÊN Nkm 8,2-4a.5-6.8-10 ; 1 Cr 12,12-30; Lc 1,1-4 ; 4,14-21 |
|
27 |
Thứ Hai. Thánh Angela Merisa Dt 9,15.24-28 ; Mc 3,22-30 |
|
|
28 |
Thứ Ba. Thánh Tôma Aquinô Dt 10,1-10 ; Mc 3,31-35 |
|
|
29 |
Thứ Tư. TẾT NGUYÊN ĐÁN St 1,14-18 ; Pl 4,4-8 ; Ga 14,23-27 |
|
|
31 |
Thứ Sáu. Thánh Gioan Bosco Dt 10,32-39 ; Mc 4,26-34 |
| 1 | Thứ Sáu. CÁC THÁNH NAM NỮ | |
| Kh 7, 2-4.9-14; 1 Ga 3,1-3; Mt 5,1-12a | ||
| 2 | Thứ Bảy. Các Tín hữu đã qua đời | |
| G 19,1.23-27a; Rm 5,5-11; Ga 6,37-40 | ||
| 3 | + | CHÚA NHẬT XXXI THƯỜNG NIÊN |
| Đnl 6,2-6; Dt 7,23-28; Mc 12,28b-34 | ||
| 4 | Thứ Hai. Thánh Ca-rô-lô Bô-rô-mê-ô, Giám mục | |
| Pl 2,1-4; Lc 14,12-14. | ||
| 9 | Thứ Bảy. CUNG HIẾN ĐỀN THỜ LA-TÊ-RA-NÔ | |
| 1 Cr 3,9c-11.16-17; Ga 2,13-22 | ||
| 10 | + | CHÚA NHẬT XXXII THƯỜNG NIÊN |
| 1 V 17,10-16; Dt 9,24-28; Mc 12,38-44. | ||
| 11 | Thứ Hai. Thánh Mác-ti-nô thành Tua (Tours) | |
| Tt 1,1-9; Lc 17,1-6. | ||
| 12 | Thứ Ba. Thánh Giô-sa-phát, Giám mục | |
| Tt 2,1-8.11-14; Lc 17,7-10 | ||
| 17 | + | CHÚA NHẬT XXXIII THƯỜNG NIÊN |
| Đn 12,1-3; Dt 10,11-14.18; Mc 13,24-32 | ||
| 18 | Thứ Hai. Cung hiến đền thờ Thánh Phê-rô và đền thờ Thánh Phao-lô ở Rôma | |
| Kh 1,1-4;2,1-5a; Lc 18,35-43 | ||
| 21 | Thứ Năm. Đức Trinh nữ Ma-ri-a dâng mình trong đền thờ | |
| Dcr 2,14-17; Mt 12,46-50 | ||
| 22 | Thứ Sáu. Thánh Cêcillia, Trinh nữ, Tử đạo | |
| Kh 10,8-11; Lc 19,45-48 | ||
| 24 | CHÚA NHẬT XXXIII THƯỜNG NIÊN | |
| CHÚA GIÊ-SU KI-TÔ VUA VŨ TRỤ | ||
| Đn 7,13-14; Kh 1,5-8; Ga 18,33b-37. | ||
| 25 | Thứ Hai. CÁC THÁNH TỬ ĐẠO VIỆT NAM | |
| 2 Mcb 7,1.20-23.27b-29; Rm 8,31b-39; Lc 9,23-26 | ||
| 30 | Thứ Bảy. THÁNH AN-RÊ, TÔNG ĐỒ | |
| Rm 10,9-18; Mt 4,18-22 |
|
01 |
Thứ Ba. THÁNH TÊ-RÊ-SA HÀI ĐỒNG GIÊ-SU Is 66,10-14c; Mt 18,1-5 |
|
|
02 |
Thứ Tư. Các Thiên thần hộ thủ Xh 23,20-23; Mt 18,1-5.10 |
|
|
04 |
Thứ Sáu. Thánh Phan-xi-cô thành At-si-si G 38,1.12-21;40,3-5; Lc 10,13-16. |
|
|
06 |
+ |
CHÚA NHẬT XXVII THƯỜNG NIÊN St 2,18-24; Dt 2,9-11; Mc 10,2-16. |
|
07 |
Thứ Hai. Lễ Đức Mẹ Mân Côi Gl 1,6-12; Lc 10,25-37 |
|
|
13 |
+ |
CHÚA NHẬT XXVIII THƯỜNG NIÊN Kn 7,7-11; Dt 4,12-13; Mc 10,17-30. |
|
15 |
Thứ Ba. Thánh Tê-rê-sa Giê-su (thành Avila) Gl 5,1-6; Lc 11,37-41. |
|
|
16 |
Thứ Tư. Thánh Ma-ga-ri-ta Ma-ri-a A-la-cốc (Alacoque) Gl 5,18-25; Lc 11,42-46 |
|
|
17 |
Thứ Năm. Thánh I-nha-xi-ô thành An-ti-ô-ki-a Ep 1,1-10; Lc 11,47-54 |
|
|
18 |
Thứ Sáu. THÁNH LU-CA, TÁC GIẢ SÁCH TIN MỪNG 2 Tm 4,10-17; Lc 10,1-9 |
|
|
20 |
+ |
CHÚA NHẬT XXIX THƯỜNG NIÊN Is 53,10-11; Dt 4,14-16; Mc 10,35-45 |
|
22 |
Thứ Ba. Thánh Giáo Hoàng Gio-an Phao-lô II Ep 2,12-22; Lc 12,35-38 |
|
|
27 |
CHÚA NHẬT XXX THƯỜNG NIÊN Gr 31,7-9; Dt 5,1-6; Mc 10,46-52. NGÀY KHÁNH NHẬT TRUYỀN GIÁO |
|
|
28 |
Thứ Hai. THÁNH SIMON VÀ GIUĐA, TÔNG ĐỒ Ep 2,19-22; Lc 6,12-19 |
|
|
31 |
Thứ Năm. THÁNH BA-TÔ-LÔ-MÊ-Ô, TÔNG ĐỒ Chiều: Lễ Vọng CÁC THÁNH NAM NỮ, lễ trọng |
|
03 |
+ |
CHÚA NHẬT XIV THƯỜNG NIÊN Is 66,10-14c; Gl 6,14-18; Lc 10,1-12.17-20. |
|
06 |
Thứ Tư. Thánh Maria Goretti 1 Cor 6,13-30; Gn 12, 24-26 |
|
|
10 |
+ |
CHÚA NHẬT XV THƯỜNG NIÊN Đnl 30,10-14; Cl 1,15-20; Lc 10,25-37 |
|
11 |
Thứ Hai. Thánh Bê-nê-đíc-tô, Bổn Mạng Châu Âu. Is 1,10-17; Mt 10,34-11,1. |
|
|
13 |
Thứ Tư. Thánh Heinrich và Kunigunde Is 10,5-7.13-16; Mt 11,25-27 |
|
|
15 |
Thứ Sáu. Thánh Bô-na-ven-tu-ra Is 38,1-6.21-22.7-8; Mt 12,1-8 |
|
|
16 |
Thứ Bảy. Đức Mẹ núi Ca-mê-lô. Mk 2,1-5; Mt 12,14-21. |
|
|
17 |
+ |
CHÚA NHẬT XVI THƯỜNG NIÊN St 18,1-10a; Cl 1,24-28; Lc 10,38-42 |
|
22 |
Thứ Sáu. THÁNH MA-RI-A MA-ĐA-LÊ-NA, lễ kính 2 Cr 5,14-17; Ga 20,1-2.11-18 |
|
|
23 |
Thứ Bảy. Thánh Bi-git-ta Thụy Điển. Bổn Mạng Châu Âu Gr 7,1-11; Mt 13,24-30 |
|
|
24 |
CHÚA NHẬT XVII THƯỜNG NIÊN St 18,20-32; Cl 2,12-14; Lc 11,1-13. |
|
|
25 |
Thứ Hai. THÁNH GIA-CÔ-BÊ, TÔNG ĐỒ 2 Cr 4,7-15; Mt 20,20-28. |
|
|
26 |
Thứ Ba. Thánh Gio-a-kim và thánh An-na Gr 14,17-22; Mt 13,36-43. |
|
|
29 |
Thứ Sáu. Thánh nữ Mác-ta, Ma-ri-a và La-da-rô 1 Ga 4,7-16; Ga 11,19-27 |
|
|
31 |
+ |
CHÚA NHẬT XVIII THƯỜNG NIÊN Gv 1,2;2,21-23; Cl 3,1-5.9-11; Lc 12,13-21 |