|
03 |
+ |
CHÚA NHẬT XIV THƯỜNG NIÊN Is 66,10-14c; Gl 6,14-18; Lc 10,1-12.17-20. |
|
06 |
Thứ Tư. Thánh Maria Goretti 1 Cor 6,13-30; Gn 12, 24-26 |
|
|
10 |
+ |
CHÚA NHẬT XV THƯỜNG NIÊN Đnl 30,10-14; Cl 1,15-20; Lc 10,25-37 |
|
11 |
Thứ Hai. Thánh Bê-nê-đíc-tô, Bổn Mạng Châu Âu. Is 1,10-17; Mt 10,34-11,1. |
|
|
13 |
Thứ Tư. Thánh Heinrich và Kunigunde Is 10,5-7.13-16; Mt 11,25-27 |
|
|
15 |
Thứ Sáu. Thánh Bô-na-ven-tu-ra Is 38,1-6.21-22.7-8; Mt 12,1-8 |
|
|
16 |
Thứ Bảy. Đức Mẹ núi Ca-mê-lô. Mk 2,1-5; Mt 12,14-21. |
|
|
17 |
+ |
CHÚA NHẬT XVI THƯỜNG NIÊN St 18,1-10a; Cl 1,24-28; Lc 10,38-42 |
|
22 |
Thứ Sáu. THÁNH MA-RI-A MA-ĐA-LÊ-NA, lễ kính 2 Cr 5,14-17; Ga 20,1-2.11-18 |
|
|
23 |
Thứ Bảy. Thánh Bi-git-ta Thụy Điển. Bổn Mạng Châu Âu Gr 7,1-11; Mt 13,24-30 |
|
|
24 |
CHÚA NHẬT XVII THƯỜNG NIÊN St 18,20-32; Cl 2,12-14; Lc 11,1-13. |
|
|
25 |
Thứ Hai. THÁNH GIA-CÔ-BÊ, TÔNG ĐỒ 2 Cr 4,7-15; Mt 20,20-28. |
|
|
26 |
Thứ Ba. Thánh Gio-a-kim và thánh An-na Gr 14,17-22; Mt 13,36-43. |
|
|
29 |
Thứ Sáu. Thánh nữ Mác-ta, Ma-ri-a và La-da-rô 1 Ga 4,7-16; Ga 11,19-27 |
|
|
31 |
+ |
CHÚA NHẬT XVIII THƯỜNG NIÊN Gv 1,2;2,21-23; Cl 3,1-5.9-11; Lc 12,13-21 |
|
05 |
CHÚA NHẬT LỄ CHÚA THÁNH THẦN HIỆN XUỐNG Cv 2,1-11; 1 Cr 12,3b-7.12-13; Ga 20,19-23. |
|
|
06 |
Thứ Hai. Đức Ma-ri-a, Mẹ Hội Thánh Cv 1,12-14); Ga 19,25-34 |
|
|
11 |
Thứ Bảy. Thánh Barnabas tông đồ Cv 11,21b-26;13,1-3; Mt 10,7-13 |
|
|
12 |
CHÚA NHẬT LỄ CHÚA BA NGÔI Cn 8,22-31; Rm 5,1-5; Ga 16,12-15 |
|
|
13 |
Thứ Hai. Thánh Antôn thành Padua 1 V 21,1-16; Mt 5,38-42. |
|
|
16 |
Thứ Năm. LỄ MÌNH VÀ MÁU CHÚA KI-TÔ St 14,18-20; 1 Cr 11,23-26; Lc 9,11b-17 |
|
|
19 |
+ |
CHÚA NHẬT XII THƯỜNG NIÊN Dac 12, 10-11;13,1; Gal 3,26-29; Lc, 9,18-24 |
|
21 |
Thứ Ba. Thánh Alouis Gonzaga 2 V 19,9b-11.14-21.31-35a.36; Mt 7,6.12-14. |
|
|
23 |
Thứ Năm. SINH NHẬT THÁNH GIO-AN BAO-TI-XI-TA Is 49,1-6; Cv 13,22-26; Lc 1,57-66.80. |
|
|
24 |
Thứ Sáu. TRÁI TIM CỰC THÁNH CHÚA GIÊ-SU Ed 34,11-16; Rm 5,5b-11; Lc 15,3-7 |
|
|
25 |
Thứ Bày. Lễ trái tim vô nhiễm Đức Mẹ Ma-ri-a Is 61,9-11; Lc 2,41-51. |
|
|
26 |
+ |
CHÚA NHẬT XIII THƯỜNG NIÊN 1 V 19,16b.19-21; Gl 5,1.13-18; Lc 9,51-62 |
|
28 |
Thứ Ba. Thánh I-rê-nê, Giám mục Am 3,1-8;4,11-12; Mt 8,23-27 |
|
|
29 |
Thứ Tư. THÁNH PHÊ-RÔ VÀ THÁNH PHAO-LÔ Cv 12,1-11; 2 Tm 4,6-8.17-18; Mt 16,13-19. |
|
|
30 |
Thứ Năm. Các Thánh Tử đạo tiên khởi Rô-ma Am 7,10-17; Mt 9,1-8 |
|
03 |
Thứ Ba. THÁNH PHILÍPPHÊ VÀ THÁNH GIACÔBÊ 1 Cr 15,1-8; Ga 14,6-14.. |
|
|
08 |
+ |
CHÚA NHẬT IV PHỤC SINH Cv 13,14.43-52; Kh 7,9.14b-17; Ga 10,27-30. Hôm nay Hội Thánh cầu nguyện đặc biệt cho ơn gọi linh mục và tu sỹ. Chúa Nhật Chúa chăn chiên nhân từ. |
|
10 |
Thứ Ba. Thánh Gio-an Avila Cv 11,19-26; Ga 10,22-30. |
|
|
12 |
Thứ Năm. Thánh Nereus, Achilleus và Pankratius tử đạo Cv 13,13-25; Ga 13,16-20.. |
|
|
13 |
Thứ Sáu. Kính Đức Mẹ Fa-ti-ma Is 50,4-7; Pl 2,6-11; Lc 22,14-23,56 |
|
|
15 |
+ |
CHÚA NHẬT V PHỤC SINH Cv 14,21b-27; Kh 21,1-5a; Ga 13,31-33a.34-35 |
|
16 |
Thứ Hai. Thánh Johannes Nemopuk Cv 14,5-18; Ga 14,21-26 |
|
|
18 |
Thứ Tư. Thánh Gio-an I, Giáo hoàng Cv 15,1-6; Ga 15,1-8 |
|
|
20 |
Thứ Sáu. Thánh Bê-na-đi-nô Xi-ê-na Cv 15,22-31; Ga 15,12-17 |
|
|
21 |
Thứ Bảy. Thánh Hermann Josef Cv 16,1-10; Ga 15,18-21 |
|
|
22 |
+ |
CHÚA NHẬT VI PHỤC SINH Cv 15,1-2.22-29; Kh 21,10-14.22-23; Ga 14,23-29 |
|
26 |
Thứ Năm. Chúa Lên Trời . Cv 1,1-11; Ep 1,17-23; Lc 24,46-53 |
|
|
29 |
+ |
CHÚA NHẬT VII PHỤC SINH Cv 7,55-60; Kh 22,12-14.16-17.20; Ga 17,20-26 |
|
31 |
Thứ Ba. ĐỨC MARIA THĂM VIẾNG BÀ ÊLISABÉT Rm 12,9-16b; Lc 1,39-56 |
|
01 |
Thứ Ba. TẾT NGUYÊN ĐÁN NHÂM DẦN St 1,14-18; Pl 4,4-8; Mt 6,25-34. |
|
|
02 |
Thứ Tư . ĐỨC MẸ DÂNG CHÚA TRONG ĐỀN THỜ. Ml 3,1-4; Lc 2,22-40 ( |
|
|
05 |
Thứ Bảy. Thánh A-ga-ta, Trinh nữ, Tử đạo Is 60,1-6; Ep 3,2-3a.5-6; Mt 2,1-12 |
|
|
06 |
+ |
CHÚA NHẬT V THƯỜNG NIÊN Is 6,1-2a.3-8; 1 Cr 15,1-11; Lc 5,1-11. |
|
10 |
Thứ Năm. Thánh Scholastica. 1 V 11,4-13; Mc 7,24-30. |
|
|
11 |
Thứ Sáu. Đức Mẹ Lộ Đức. 1 V 11,29-32;12,19; Mc 7,31-37. |
|
|
13 |
+ |
CHÚA NHẬT VI THƯỜNG NIÊN Gr 17,5-8; 1 Cr 15,12.16-20; Lc 6,17.20-26. |
|
14 |
Thứ Hai. Thánh Cyrillo và Methodius. Quan thầy của Âu Châu Gc 1,1-11; Mc 8,11-13. |
|
|
15 |
Thứ Ba. Thánh Valentin Gc 1,12-18; Mc 8,14-21. |
|
|
17 |
Thứ Năm. Bảy thánh lập dòng Gc 2,1-9; Mc 8,27-33. |
|
|
20 |
+ |
CHÚA NHẬT VII THƯỜNG NIÊN 1 Sm 26,2.7-9.12-13.22-23; 1 Cr 15,45-49; Lc 6,27-38 |
|
22 |
Thứ Ba. LỄ LẬP TÔNG TÒA THÁNH PHÊ-RÔ, 1 Pr 5,1-4; Mt 16,13-19. |
|
|
23 |
Thứ Tư. Thánh Pô-li-ca-pô, Giám muc tử đạo Gc 4,13-17; Mc 9,38-40. |
|
|
27 |
+ |
CHÚA NHẬT VIII THƯỜNG NIÊN Hc 27,4-7; 1 Cr 15,54-58; Lc 6,39-45. |
